📐 Sổ tay công thức toán THCS

Tất cả công thức quan trọng từ lớp 6 đến lớp 9. Bấm vào tên bài để xem giải thích chi tiết và hình động.

Lớp 6Lớp 7Lớp 8Lớp 9

Lớp 6

Số nguyên và các phép tính

Phép trừ số nguyên

$$a - b = a + (-b)$$

Quy tắc dấu

$$(-a)\cdot(-b) = a\cdot b, \quad (-a)\cdot b = -(a\cdot b)$$

Quy tắc dấu ngoặc

$$-(a + b - c) = -a - b + c$$

Ước và bội, số nguyên tố, ƯCLN và BCNN

Liên hệ ƯCLN và BCNN

$$\text{ƯCLN}(a,b)\cdot\text{BCNN}(a,b) = a\cdot b$$

Ví dụ phân tích

$$60 = 2^2\cdot 3\cdot 5, \quad 72 = 2^3\cdot 3^2$$

Phân số, số thập phân và tỉ số phần trăm

Phân số bằng nhau

$$\frac{a}{b} = \frac{c}{d} \Leftrightarrow ad = bc$$

Chia phân số

$$\frac{a}{b} : \frac{c}{d} = \frac{a}{b}\cdot\frac{d}{c}$$

Tỉ số phần trăm

$$\frac{a}{b}\cdot 100\%$$

Hình bình hành, hình thoi, hình thang cân và diện tích

Hình bình hành

$$S = a\cdot h$$

Hình thoi

$$S = \frac{d_1\cdot d_2}{2}$$

Hình thang

$$S = \frac{(a+b)\cdot h}{2}$$

Hình chữ nhật

$$S = a\cdot b,\quad P = 2(a+b)$$

Lớp 7

Số hữu tỉ, số thực, giá trị tuyệt đối và căn bậc hai số học

Giá trị tuyệt đối

$$|x| = \begin{cases} x & x \ge 0 \\ -x & x < 0 \end{cases}$$

Căn bậc hai số học

$$\sqrt{a} = x \Leftrightarrow x \ge 0,\ x^2 = a$$

Lũy thừa

$$x^m\cdot x^n = x^{m+n},\quad (x^m)^n = x^{mn}$$

Tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau và đại lượng tỉ lệ

Tính chất tỉ lệ thức

$$\frac{a}{b} = \frac{c}{d} \Rightarrow ad = bc$$

Dãy tỉ số bằng nhau

$$\frac{a}{b} = \frac{c}{d} = \frac{a+c}{b+d}$$

Tỉ lệ thuận

$$y = kx$$

Tỉ lệ nghịch

$$x\cdot y = a$$

Biểu thức đại số và đa thức một biến

Nghiệm của đa thức

$$P(a) = 0 \Leftrightarrow x = a \text{ là nghiệm}$$

Nhân đơn thức với đa thức

$$a(b + c) = ab + ac$$

Tổng các góc trong tam giác, tam giác bằng nhau, tam giác cân

Tổng ba góc

$$\hat{A} + \hat{B} + \hat{C} = 180^\circ$$

Góc ngoài

$$\widehat{ACx} = \hat{A} + \hat{B}$$

Tam giác cân tại A

$$\hat{A} = 180^\circ - 2\hat{B}$$

Thu thập dữ liệu, số trung bình, mốt và xác suất của biến cố

Số trung bình cộng

$$\overline{x} = \frac{x_1 + x_2 + \dots + x_n}{n}$$

Xác suất cổ điển

$$P(A) = \frac{n(A)}{n(\Omega)}$$

Lớp 8

Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử

Bình phương của tổng

$$(a+b)^2 = a^2 + 2ab + b^2$$

Bình phương của hiệu

$$(a-b)^2 = a^2 - 2ab + b^2$$

Hiệu hai bình phương

$$a^2 - b^2 = (a-b)(a+b)$$

Lập phương của tổng

$$(a+b)^3 = a^3 + 3a^2b + 3ab^2 + b^3$$

Lập phương của hiệu

$$(a-b)^3 = a^3 - 3a^2b + 3ab^2 - b^3$$

Tổng hai lập phương

$$a^3 + b^3 = (a+b)(a^2 - ab + b^2)$$

Hiệu hai lập phương

$$a^3 - b^3 = (a-b)(a^2 + ab + b^2)$$

Phương trình bậc nhất một ẩn và giải bài toán bằng cách lập phương trình

Nghiệm

$$ax + b = 0\ (a \ne 0) \Leftrightarrow x = -\frac{b}{a}$$

Hàm số bậc nhất y = ax + b và đồ thị

Hàm số bậc nhất

$$y = ax + b\quad (a \ne 0)$$

Song song

$$a = a',\ b \ne b'$$

Cắt nhau

$$a \ne a'$$

Định lí Pythagore và ứng dụng

Định lí Pythagore

$$BC^2 = AB^2 + AC^2$$

Tính cạnh góc vuông

$$AC = \sqrt{BC^2 - AB^2}$$

Định lí Thalès và tam giác đồng dạng

Định lí Thalès

$$MN \parallel BC \Rightarrow \frac{AM}{AB} = \frac{AN}{AC}$$

Đường trung bình

$$MN = \frac{BC}{2}$$

Tỉ số diện tích

$$\frac{S}{S'} = k^2$$

Lớp 9

Căn bậc hai và biến đổi biểu thức chứa căn

Hằng đẳng thức

$$\sqrt{A^2} = |A|$$

Khai phương một tích

$$\sqrt{AB} = \sqrt{A}\cdot\sqrt{B}\ (A, B \ge 0)$$

Đưa ra ngoài dấu căn

$$\sqrt{A^2 B} = |A|\sqrt{B}$$

Trục căn thức

$$\frac{1}{\sqrt{a}} = \frac{\sqrt{a}}{a}$$

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Dạng tổng quát

$$\begin{cases} ax + by = c \\ a'x + b'y = c' \end{cases}$$

Hàm số y = ax², phương trình bậc hai và định lí Viète

Biệt thức

$$\Delta = b^2 - 4ac$$

Công thức nghiệm

$$x_{1,2} = \frac{-b \pm \sqrt{\Delta}}{2a}$$

Định lí Viète

$$x_1 + x_2 = -\frac{b}{a},\quad x_1 x_2 = \frac{c}{a}$$

Tỉ số lượng giác của góc nhọn và hệ thức lượng trong tam giác vuông

Định nghĩa

$$\sin\alpha = \frac{\text{đối}}{\text{huyền}},\ \cos\alpha = \frac{\text{kề}}{\text{huyền}},\ \tan\alpha = \frac{\text{đối}}{\text{kề}}$$

Góc đặc biệt

$$\sin 30^\circ = \tfrac12,\ \sin 45^\circ = \tfrac{\sqrt2}{2},\ \sin 60^\circ = \tfrac{\sqrt3}{2}$$

Hệ thức cơ bản

$$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1$$

Góc phụ nhau

$$\sin\alpha = \cos(90^\circ - \alpha)$$

Đường tròn, hình trụ, hình nón, hình cầu

Đường tròn

$$C = 2\pi R,\quad S = \pi R^2$$

Độ dài cung n°

$$l = \frac{\pi R n}{180}$$

Hình trụ

$$S_{xq} = 2\pi r h,\quad V = \pi r^2 h$$

Hình nón

$$S_{xq} = \pi r l,\quad V = \frac13 \pi r^2 h$$

Hình cầu

$$S = 4\pi R^2,\quad V = \frac43 \pi R^3$$